1Tính từ
- tuyệt vời
- tài giỏi
- phi thường
- phi thường, xuất chúng, tài giỏi
- phi thường, xuất sắc, tài giỏi
Ví dụ
Zhème nán de wèntí nǐ dōu jiějué le, zhēn liǎobuqǐ!Vấn đề khó như vậy bạn cũng giải quyết được, thật là tuyệt vời!
Tā zài zhème xiǎo de niánjì jiù néng dúlì shēnghuó, zhēn shì yí gè liǎobuqǐ de háizi.Ở độ tuổi nhỏ như vậy mà cậu ấy đã có thể tự lập, quả là một đứa trẻ phi thường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
起码的;不平凡;优点突出。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
没什么 / 有什么 + 了不起 (的)
dùng trong câu phủ định hoặc phản vấn để diễn tả ý 'chẳng có gì to tát, ghê gớm'. VD: 失败了也没什么了不起的。– Thất bại thì cũng chẳng có gì ghê gớm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
