1Danh từ
- ví dụ thực tế
- trường hợp cụ thể
- sự việc làm dẫn chứng
Ví dụ
Lǎoshī jǔ le yí gè shēngdòng de shìlì lái jiěshì zhège dàolǐ.
Thầy giáo đã nêu một ví dụ sinh động để giải thích đạo lý này.
Wénzhāng zhōng yǐnyòng de shìlì fēicháng zhēnshí kěxìn.
Dẫn chứng thực tế được trích dẫn trong bài văn rất chân thực và đáng tin cậy.
Lìshǐ shang yǒu hěn duō lèisì de shìlì.
Trong lịch sử có rất nhiều trường hợp tương tự.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
具有代表性的具体事实或例子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用/举 + 事例 + 说明/证明……
dùng hoặc nêu trường hợp cụ thể để thuyết minh hoặc chứng minh điều gì. VD: 用生动的事例说明道理 – dùng ví dụ sinh động để giải thích đạo lý.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
