1Danh từ
- thể lưỡng bội (sinh học)
Ví dụ
Rénlèi tǐxìbāo tōngcháng shì èrbèitǐ, hán yǒu sìshíliù tiáo rǎnsètǐ.Tế bào xôma của con người thường là thể lưỡng bội, chứa 46 nhiễm sắc thể.
Èrbèitǐ shēngwù yóu liǎng gè dānbèitǐ pèizǐ jiéhé ér chéng.Sinh vật lưỡng bội được tạo thành từ sự kết hợp của hai giao tử đơn bội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
细胞中含有两组染色体组的个体或细胞。生物学名词。
Ghi chú: 生物学术语。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
属于 / 是 + 二倍体
Chỉ bản chất bộ nhiễm sắc thể của một sinh vật hay tế bào là thể lưỡng bội. VD: 正常人的体细胞是二倍体。– Tế bào bình thường của người là thể lưỡng bội.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
