1Lượng từ
- lần
- gấp bội
- lần, gấp
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
跟原数相等的数;照原数增加。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 是 B 的 + số lượng + 倍
A gấp bao nhiêu lần B. Lưu ý trong tiếng Trung 'A 是 B 的两倍' nghĩa là A gấp đôi B.
A 比 B + tính từ / động từ + số lượng + 倍
A hơn B bao nhiêu lần (tính mức tăng thêm).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “倍” 9
- 倍数bèishùbội số; số lần gấpHSK5
- 倍增bèizēng BỘI TĂNGtăng gấp bội; tăng vọtHSK6
- 加倍jiābèi GIA BỘIgấp đôi; tăng bội; hết sứcHSK6
- 两倍liǎngbèi LƯỠNG BỘIgấp đôi; hai lần
- 倍频器bèipínqìbộ nhân tần; máy nhân tần (điện tử)HSK6
- 公倍数gōngbèishù CÔNG BỘI SỐbội số chungHSK6
- 倍增器bèizēngqì BỘI TĂNG KHÍbộ nhân; bộ nhân quang tử; bộ nhân điện áp
- 二倍体èrbèitǐ NHỊ BỘI THỂthể lưỡng bội (sinh học)
- 五倍子树wǔbèizishù NGŨ BỘI TỬ THỤcây muối; cây ngũ bội tử
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
