1Danh từ
- đi-ốt
- đèn hai cực
Ví dụ
Zhè ge diànlù xūyào huàn yí gè xīn de èrjíguǎn.
Mạch điện này cần thay một chiếc đi-ốt mới.
Fāguāng èrjíguǎn jiùshì wǒmen cháng shuō de LED.
Đi-ốt phát quang chính là LED mà chúng ta thường gọi.
Èrjíguǎn jùyǒu dānxiàng dǎodiànxìng.
Đi-ốt có tính dẫn điện một chiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
具有两个电极、只允许电流单一方向流动的电子元件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + 二极管 + 组成
được cấu tạo/tạo thành từ đi-ốt. VD: 该电路板由二极管组成。– Bo mạch này được cấu tạo từ các đi-ốt.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
