1Danh từ
- khoang hạng hai (trên tàu thủy, máy bay)
Ví dụ
Wèile shěngqián, wǒmen mǎi le èrděngcāng de piào.
Để tiết kiệm tiền, chúng tôi đã mua vé khoang hạng hai.
Kèlún shang de èrděngcāng huánjìng hái bùcuò.
Môi trường ở khoang hạng hai trên tàu khách khá tốt.
Èrděngcāng de chéngkè qǐng zǒu zhè ge tōngdào.
Hành khách khoang hạng hai xin mời đi lối này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
客船、飞机等交通工具中次于头等或一等舱的客舱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
买/订 + 二等舱 (的票)
mua hoặc đặt chỗ khoang hạng hai. VD: 我订了二等舱。– Tôi đã đặt khoang hạng hai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
