Chuyển đến nội dung
亏空虧空

kuīkōng

Hán Việt: KHUY KHÔNG

Lượng từ: 笔

1Danh từ

  1. khoản nợ thâm hụt
  2. số tiền thiếu hụt

Ví dụ

  1. 公司今年出现了巨大的亏空。

    Gōngsī jīnnián chūxiàn le jùdà de kuīkong.

    Năm nay công ty xuất hiện khoản thâm hụt khổng lồ.

  2. 他想方设法弥补这一大笔亏空。

    Tā xiǎngfāng-shèfǎ míbǔ zhè yí dà bǐ kuīkong.

    Anh ấy tìm mọi cách bù đắp số tiền thâm hụt lớn này.

  3. 这家店因为经营不善,累积了不少亏空。

    Zhè jiā diàn yīnwèi jīngyíng búshàn, lěijī le bù shǎo kuīkong.

    Cửa hàng này do kinh doanh kém nên đã tích tụ không ít khoản nợ thiếu hụt.

2Động từ

  1. thâm hụt
  2. thiếu hụt (tiền bạc)

Ví dụ

  1. 财政年年亏空,财政赤字越来越大。

    Cáizhèng niánnián kuīkong, cáizhèng chìzì yuè lái yuè dà.

    Tài chính năm nào cũng thâm hụt, thâm hụt ngân sách ngày càng lớn.

  2. 他因为赌博亏空了公款。

    Tā yīnwèi dǔbó kuīkong le gōngkuǎn.

    Anh ta vì cờ bạc mà làm thâm hụt công quỹ.

  3. 这个月的预算又亏空了。

    Zhège yuè de yùsuàn yòu kuīkong le.

    Ngân sách tháng này lại bị thâm hụt rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 弥补亏空 míbǔ kuīkongbù đắp thâm hụt
  • 出现亏空 chūxiàn kuīkongxuất hiện thâm hụt
  • 挪用公款填补亏空 nuóyòng gōngkuǎn tiánbǔ kuīkongbiển thủ công quỹ bù thâm hụt
  • 亏空公款 kuīkong gōngkuǎnlàm thâm hụt công quỹ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

支出超过收入而造成的亏折,也指负债。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

弥补/填补 + 亏空

bù đắp khoản tiền thâm hụt. VD: 设法填补亏空。– Tìm cách bù đắp khoản thâm hụt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

亏
空

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1