1Danh từ
- khoản nợ thâm hụt
- số tiền thiếu hụt
Ví dụ
Gōngsī jīnnián chūxiàn le jùdà de kuīkong.
Năm nay công ty xuất hiện khoản thâm hụt khổng lồ.
Tā xiǎngfāng-shèfǎ míbǔ zhè yí dà bǐ kuīkong.
Anh ấy tìm mọi cách bù đắp số tiền thâm hụt lớn này.
Zhè jiā diàn yīnwèi jīngyíng búshàn, lěijī le bù shǎo kuīkong.
Cửa hàng này do kinh doanh kém nên đã tích tụ không ít khoản nợ thiếu hụt.
2Động từ
- thâm hụt
- thiếu hụt (tiền bạc)
Ví dụ
Cáizhèng niánnián kuīkong, cáizhèng chìzì yuè lái yuè dà.
Tài chính năm nào cũng thâm hụt, thâm hụt ngân sách ngày càng lớn.
Tā yīnwèi dǔbó kuīkong le gōngkuǎn.
Anh ta vì cờ bạc mà làm thâm hụt công quỹ.
Zhège yuè de yùsuàn yòu kuīkong le.
Ngân sách tháng này lại bị thâm hụt rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
支出超过收入而造成的亏折,也指负债。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
弥补/填补 + 亏空
bù đắp khoản tiền thâm hụt. VD: 设法填补亏空。– Tìm cách bù đắp khoản thâm hụt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
