1Động từ
- thua lỗ
- lỗ vốn
Ví dụ
Gōngsī jīnnián yīnwèi yìqíng kuīsǔn le bù shǎo qián.
Năm nay công ty vì dịch bệnh mà thua lỗ không ít tiền.
Rúguǒ jìxù zhèyàng jīngyíng xiàqu, kěndìng huì yánzhòng kuīsǔn.
Nếu tiếp tục kinh doanh như vậy, chắc chắn sẽ thua lỗ nặng nề.
Yóuyú tóuzī shībài, tā míngxià de gōngchǎng kuīsǔn yánzhòng.
Do đầu tư thất bại, nhà máy dưới tên anh ấy bị thua lỗ trầm trọng.
2Danh từ
- khoản lỗ
- sự hao tổn
Ví dụ
Wèile míbǔ kuīsǔn, tāmen juédìng xuējiǎn kāizhī.
Để bù đắp khoản lỗ, họ quyết định cắt giảm chi tiêu.
Zhè jiā qǐyè chángnián chǔyú yánzhòng kuīsǔn de zhuàngtài.
Doanh nghiệp này quanh năm rơi vào tình trạng lỗ nặng.
Liánxù liǎng nián de jù'é kuīsǔn dǎozhì gōngsī bùdébù xuānbù pòchǎn.
Khoản lỗ khổng lồ hai năm liên tiếp khiến công ty buộc phải tuyên bố phá sản.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
支出超过收入,发生亏折;身体受损,元气不足。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
扭亏为盈
Thành ngữ cố định chỉ việc biến tình hình kinh doanh từ lỗ sang có lãi. VD: 经过团队的努力,工厂终于扭亏为盈。– Qua nỗ lực của tập thể, nhà máy rốt cuộc đã chuyển lỗ thành lãi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
