Chuyển đến nội dung
亏损虧損

kuīsǔn

Hán Việt: KHUY TỔN

HSK6Lượng từ: 笔

1Động từ

  1. thua lỗ
  2. lỗ vốn

Ví dụ

  1. 公司今年因为疫情亏损了不少钱。

    Gōngsī jīnnián yīnwèi yìqíng kuīsǔn le bù shǎo qián.

    Năm nay công ty vì dịch bệnh mà thua lỗ không ít tiền.

  2. 如果继续这样经营下去,肯定会严重亏损。

    Rúguǒ jìxù zhèyàng jīngyíng xiàqu, kěndìng huì yánzhòng kuīsǔn.

    Nếu tiếp tục kinh doanh như vậy, chắc chắn sẽ thua lỗ nặng nề.

  3. 由于投资失败,他名下的工厂亏损严重。

    Yóuyú tóuzī shībài, tā míngxià de gōngchǎng kuīsǔn yánzhòng.

    Do đầu tư thất bại, nhà máy dưới tên anh ấy bị thua lỗ trầm trọng.

2Danh từ

  1. khoản lỗ
  2. sự hao tổn

Ví dụ

  1. 为了弥补亏损,他们决定削减开支。

    Wèile míbǔ kuīsǔn, tāmen juédìng xuējiǎn kāizhī.

    Để bù đắp khoản lỗ, họ quyết định cắt giảm chi tiêu.

  2. 这家企业长年处于严重亏损的状态。

    Zhè jiā qǐyè chángnián chǔyú yánzhòng kuīsǔn de zhuàngtài.

    Doanh nghiệp này quanh năm rơi vào tình trạng lỗ nặng.

  3. 连续两年的巨额亏损导致公司不得不宣布破产。

    Liánxù liǎng nián de jù'é kuīsǔn dǎozhì gōngsī bùdébù xuānbù pòchǎn.

    Khoản lỗ khổng lồ hai năm liên tiếp khiến công ty buộc phải tuyên bố phá sản.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 严重亏损 yánzhòng kuīsǔnthua lỗ nặng nề
  • 弥补亏损 míbǔ kuīsǔnbù đắp khoản lỗ
  • 扭亏为盈 niǔkuī wéi yíngchuyển lỗ thành lãi
  • 巨额亏损 jù'é kuīsǔnkhoản lỗ khổng lồ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

支出超过收入,发生亏折;身体受损,元气不足。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

扭亏为盈

Thành ngữ cố định chỉ việc biến tình hình kinh doanh từ lỗ sang có lãi. VD: 经过团队的努力,工厂终于扭亏为盈。– Qua nỗ lực của tập thể, nhà máy rốt cuộc đã chuyển lỗ thành lãi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

亏
损

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1