1Danh từ
- tủ năm ngăn kéo
Ví dụ
Wòshì lǐ bǎi zhe yī gè mùzhì de wǔdǒuguì.
Trong phòng ngủ đặt một chiếc tủ năm ngăn kéo bằng gỗ.
Tā bǎ tiēshēn yīwù dōu fàng jìn le wǔdǒuguì.
Cô ấy để hết quần áo lót vào trong tủ năm ngăn kéo.
Zhè gè wǔdǒuguì róngliàng hěn dà, fēicháng shíyòng.
Chiếc tủ năm ngăn này sức chứa rất lớn, vô cùng tiện dụng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种通常带有五个抽屉的小型储物立柜。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 放进/收进 + 五斗柜
Cất vật gì vào trong tủ năm ngăn kéo. VD: 把衣服收进五斗柜里。 – Cất quần áo vào tủ năm ngăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
