1Động từ
- đấu tranh
- chiến đấu
- tranh đấu
- đấu
- chọi (động vật)
- ghép
- chắp lại
Ví dụ
Gǎnyú tóng kùnnan zuò dòuzhēng.
Dám đấu tranh với khó khăn.
斗蟋蟀
dòu xīshuài
chọi dế
斗鸡
dòujī
đá gà, chọi gà
Bǎ zhè jǐ kuài bǎnzi dòu zài yìqǐ.
Ghép mấy miếng ván này lại với nhau.
Tāmen liǎ chángcháng zài yìqǐ dòuzuǐ, qíshí gǎnqíng hěn hǎo.
Hai người bọn họ thường hay cãi cọ đấu võ mồm, nhưng thật ra tình cảm rất tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
争胜,较量;使动物相斗;拼合。
Ghi chú: Lưu ý chữ giản thể 斗 còn tương ứng với chữ 鬥 (đấu) và 斗 (đẩu - cái đấu đong thóc, chòm sao Bắc Đẩu, đọc dǒu).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟 / 同……斗
Đối đầu, tranh đấu hoặc đọ sức với ai/cái gì.
斗 + tân ngữ (dế/gà/trí...)
Tổ chức trò chọi con vật hoặc đọ sức về trí tuệ/lời nói.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “斗” 18
- 奋斗fèndòu PHẤN ĐẤUphấn đấu; nỗ lực vươn lênHSK5
- 熨斗yùndǒu ÚY ĐẨUbàn là; bàn ủiHSK5
- 争斗zhēngdòu TRANH ĐẤUtranh đấu; đấu đá; tranh giànhHSK5
- 斗争dòuzhēng ĐẤU TRANHđấu tranh; chiến đấu; đấu tranh, chiến đấuHSK6
- 战斗zhàndòu CHIẾN ĐẤUchiến đấu; đánh nhau; vật lộnHSK6
- 斗篷dǒupeng ĐẨU BỒNGáo choàng; áo choàng không tayHSK6
- 格斗gédòu CÁCH ĐẤUđánh giáp lá cà; chiến đấu tay đôi; vật lộnHSK6
- 漏斗lòudǒucái phễuHSK6
- 烟斗yāndǒu YÊN ĐẨUtẩu thuốc; tẩu hút thuốcHSK6
- 斗牛dòuniú ĐẤU NGƯUđấu bò; trận đấu bò; môn đấu bòHSK6
- 搏斗bódòu BÁC ĐẤUvật lộn; chiến đấu kịch liệtHSK7–9
- 斗志dòuzhì ĐẤU CHÍý chí chiến đấu; lòng quyết tâmHSK7–9
- 泰斗tàidǒu THÁI ĐẨUcây cao bóng cả; bậc thầy lỗi lạc; ngôi sao sángHSK7–9
- 斗牛dǒuniú
- 斗眼dòuyǎn ĐẤU NHÃNmắt lác (lác trong); mắt lé
- 筋斗jīndǒu CÂN ĐẨUcú nhào lộn; động tác lộn nhào; sự ngã nhào
- 决斗juédòuquyết đấu; đấu tay đôi (một mất một còn); cuộc quyết đấu
- 翻跟斗fāngēndǒu PHIÊN CĂN ĐẨUnhào lộn; lộn nhào; ngã lộn nhàoHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
