1Danh từ
- lễ Hiện Xuống (Kitô giáo)
- lễ Ngũ Tuần (Do Thái giáo)
Ví dụ
Wǔxúnjié shì Jīdūjiào de zhòngyào jiérì zhī yī.
Lễ Hiện Xuống là một trong những ngày lễ quan trọng của Kitô giáo.
Xìntúmen jù zài yìqǐ qìngzhù Wǔxúnjié.
Các tín đồ tụ họp lại để mừng lễ Ngũ Tuần.
Wǔxúnjié tōngcháng zài Fùhuójié hòu de dì wǔshí tiān qìngzhù.
Lễ Ngũ Tuần thường được cử hành vào ngày thứ năm mươi sau lễ Phục Sinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
基督教和犹太教的传统节日,基督教中为复活节后第五十日。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 五旬节 + động từ
làm gì vào dịp lễ Ngũ Tuần. VD: 他们在五旬节举行祈祷。– Họ tổ chức cầu nguyện vào lễ Ngũ Tuần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
