1Danh từ
- đường 5 cacbon
- pentose (hóa sinh)
Ví dụ
Tuōyǎng hétáng shǔyú yī zhǒng wǔtàntáng.
Đường đêôxiribôzơ thuộc loại đường 5 cacbon.
Wǔtàntáng shì héchéng hégānsuān de zhòngyào yuánliào.
Đường 5 cacbon là nguyên liệu quan trọng để tổng hợp nuclêôtit.
Réntǐ kěyǐ tōngguò tèdìng dàixiè tújìng shēngchéng wǔtàntáng.
Cơ thể người có thể tạo ra đường 5 cacbon thông qua con đường chuyển hóa đặc thù.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
分子中含有五个碳原子的单糖,如核糖、脱氧核糖。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……由 + 五碳糖 + 等组成
Mô tả thành phần cấu tạo sinh hóa học. VD: 核酸由五碳糖等组成。 – Axit nucleic được cấu tạo từ đường 5 cacbon v.v.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
