Chuyển đến nội dung
五金店

wǔjīndiàn

Danh từ

HSK5Lượng từ: 家、个

1Danh từ

  1. cửa hàng kim khí
  2. tiệm ngũ kim

Ví dụ

  1. 我去五金店买了几颗螺丝和一把扳手。

    Wǒ qù wǔjīndiàn mǎi le jǐ kē luósī hé yì bǎ bānshǒu.Tôi ra tiệm ngũ kim mua mấy con ốc vít và một chiếc cờ lê.

  2. 街角新开了一家五金店,生意很不错。

    Jiējiǎo xīn kāi le yì jiā wǔjīndiàn, shēngyi hěn búcuò.Đầu phố mới mở một tiệm kim khí, buôn bán rất khấm khá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一家五金店 yì jiā wǔjīndiànmột cửa hàng kim khí
  • 去五金店 qù wǔjīndiànđi tiệm kim khí
  • 开五金店 kāi wǔjīndiànmở tiệm kim khí
  • 社区五金店 shèqū wǔjīndiàntiệm kim khí khu dân cư

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

售卖金属制品、工具及配件的商店。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去/到 + 五金店 + 买 + đồ vật

Đến cửa hàng ngũ kim mua dụng cụ/vật dụng gì. VD: 到五金店买工具。– Đến tiệm kim khí mua dụng cụ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

五
金
店

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1