1Danh từ riêng
- Adams (họ người phương Tây)
Ví dụ
Yàdāngsī shì Měiguó zhùmíng de shèyǐngshī.
Adams là một nhiếp ảnh gia nổi tiếng của Mỹ.
Yuēhàn Yàdāngsī shì Měiguó dì-èr rèn zǒngtǒng.
John Adams là tổng thống thứ hai của Hoa Kỳ.
Yàdāngsī xiānsheng míngtiān huì cānjiā huìyì.
Ông Adams ngày mai sẽ tham dự cuộc họp.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
常见的西方人名或姓氏(Adams)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
亚当斯 + 职务/称谓
Dùng để xưng hô lịch sự với người mang họ Adams. VD: 亚当斯总统 – Tổng thống Adams.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
