Chuyển đến nội dung
亚当斯亞當斯

yàdāngsī

Hán Việt: Á ĐƯƠNG TƯ

Lượng từ: 位

1Danh từ riêng

  1. Adams (họ người phương Tây)

Ví dụ

  1. 亚当斯是美国著名的摄影师。

    Yàdāngsī shì Měiguó zhùmíng de shèyǐngshī.

    Adams là một nhiếp ảnh gia nổi tiếng của Mỹ.

  2. 约翰·亚当斯是美国第二任总统。

    Yuēhàn Yàdāngsī shì Měiguó dì-èr rèn zǒngtǒng.

    John Adams là tổng thống thứ hai của Hoa Kỳ.

  3. 亚当斯先生明天会参加会议。

    Yàdāngsī xiānsheng míngtiān huì cānjiā huìyì.

    Ông Adams ngày mai sẽ tham dự cuộc họp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 亚当斯先生 Yàdāngsī xiānshengông Adams
  • 亚当斯教授 Yàdāngsī jiàoshòugiáo sư Adams

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

常见的西方人名或姓氏(Adams)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

亚当斯 + 职务/称谓

Dùng để xưng hô lịch sự với người mang họ Adams. VD: 亚当斯总统 – Tổng thống Adams.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

亚
当
斯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1