1Danh từ
- hội chợ giao dịch
- hội chợ thương mại
Ví dụ
Guǎngjiāohuì shì Zhōngguó zhùmíng de jìnchūkǒu shāngpǐn jiāoyìhuì.
Hội chợ Quảng Châu là hội chợ thương mại xuất nhập khẩu nổi tiếng của Trung Quốc.
Wǒmen gōngsī cānjiā le zhè cì guójì jiāoyìhuì.
Công ty chúng tôi đã tham gia hội chợ thương mại quốc tế lần này.
Xǔduō shāngjiā zài jiāoyìhuì shang dáchéng le hézuò yìxiàng.
Nhiều thương nhân đã đạt được thoả thuận hợp tác tại hội chợ thương mại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
定期举行的以买卖商品为主要目的的集会。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 交易会 + 上 + động từ
làm gì tại hội chợ giao dịch. VD: 我们在交易会上认识了新客户。– Chúng tôi quen được khách hàng mới tại hội chợ giao dịch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
