1Danh từ
- ngày giao dịch (chứng khoán, tài chính)
Ví dụ
Jīntiān shì běn zhōu de zuìhòu yí gè jiāoyìrì.
Hôm nay là ngày giao dịch cuối cùng của tuần này.
Gǔshì zài xià yí gè jiāoyìrì jiāng jìxù kāishì.
Thị trường chứng khoán sẽ tiếp tục mở cửa vào ngày giao dịch tiếp theo.
Liánxù sān gè jiāoyìrì gǔpiào dōu zài shàngzhǎng.
Cổ phiếu tăng liên tục trong ba ngày giao dịch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
证券、期货等金融市场允许进行交易的营业日。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……交易日(内)
trong/vào ngày giao dịch nào đó. VD: 在最近几个交易日内股市大涨。– Trong vài ngày giao dịch gần đây thị trường chứng khoán tăng mạnh.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
