1Động từ
- giao lại
- trả lại
- hoàn trả
Ví dụ
Qǐng zài lízhí qián jiāohuán suǒyǒu gōngsī wùpǐn.
Xin vui lòng trả lại tất cả đồ dùng công ty trước khi nghỉ việc.
Yàoshi yǐjīng jiāohuán gěi fángdōng le.
Chìa khóa đã giao trả lại cho chủ nhà rồi.
Shíjīnbúmèi de rén bǎ qiánbāo jiāohuán gěi le shīzhǔ.
Người nhặt được của rơi không tham đã trả lại ví tiền cho người mất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把代为保管、借用或占有的财物归还原主。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 交还给 + người
đem vật gì giao trả lại cho ai. VD: 我把借来的书交还给他了。– Tôi đã trả lại cuốn sách mượn cho anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
