Chuyển đến nội dung
借用

jièyòng

Hán Việt: TÁ DỤNG

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. mượn dùng
  2. mượn tạm
  3. vay mượn (từ ngữ, phương pháp)

Ví dụ

  1. 我能借用一下你的电脑吗?

    Wǒ néng jièyòng yíxià nǐ de diànnǎo ma?Tôi có thể mượn dùng máy tính của bạn một lát được không?

  2. 这篇文章借用了古代典故。

    Zhè piān wénzhāng jièyòng le gǔdài diǎngù.Bài viết này đã mượn dùng điển cố thời xưa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 借用一下 jièyòng yīxiàmượn dùng một lát
  • 借用概念 jièyòng gàiniànvay mượn khái niệm
  • 借用场地 jièyòng chǎngdìmượn tạm địa điểm
  • 借用名义 jièyòng míngyìmượn danh nghĩa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

借来使用;借别的事物来替代。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

借用 + tân ngữ + 一下

cách đề nghị mượn vật gì đó dùng tạm trong thời gian ngắn một cách lịch sự.

从……中借用……

vay mượn khái niệm, ý tưởng, từ ngữ từ một nguồn khác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

借
用

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1