Chuyển đến nội dung
亲和力親和力

qīnhélì

Hán Việt: THÂN HOÀ LỰC

HSK7–9

1Danh từ

  1. sự gần gũi
  2. sức hút thân thiện
  3. tính dễ gần

Ví dụ

  1. 这位老师很有亲和力,深受学生们喜欢。

    Zhè wèi lǎoshī hěn yǒu qīnhélì, shēn shòu xuéshengmen xǐhuan.

    Người thầy này rất gần gũi, được các học sinh vô cùng yêu mến.

  2. 他温和的笑容让人感到很有亲和力。

    Tā wēnhé de xiàoróng ràng rén gǎndào hěn yǒu qīnhélì.

    Nụ cười hiền hậu của anh ấy khiến người ta cảm thấy rất gần gũi.

  3. 作为领导,缺乏亲和力很难拉近与员工的距离。

    Zuòwéi lǐngdǎo, quēfá qīnhélì hěn nán lājìn yǔ yuángōng de jùlí.

    Với tư cách là lãnh đạo, thiếu sự thân thiện thì rất khó rút ngắn khoảng cách với nhân viên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 很有亲和力 hěn yǒu qīnhélìrất có sức hút thân thiện, rất dễ gần
  • 缺乏亲和力 quēfá qīnhélìthiếu sự gần gũi
  • 具备亲和力 jùbèi qīnhélìcó được nét thân thiện
  • 亲和力强 qīnhélì qiángtính dễ gần cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使人感到亲切、容易亲近的气质或力量。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有/缺乏 + 亲和力

Biểu thị ai đó có hoặc thiếu sức lôi cuốn, sự thân thiện dễ mến. VD: 他的微笑很有亲和力。– Nụ cười của anh ấy rất gần gũi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

亲
和
力

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1