1Danh từ
- sự gần gũi
- sức hút thân thiện
- tính dễ gần
Ví dụ
Zhè wèi lǎoshī hěn yǒu qīnhélì, shēn shòu xuéshengmen xǐhuan.
Người thầy này rất gần gũi, được các học sinh vô cùng yêu mến.
Tā wēnhé de xiàoróng ràng rén gǎndào hěn yǒu qīnhélì.
Nụ cười hiền hậu của anh ấy khiến người ta cảm thấy rất gần gũi.
Zuòwéi lǐngdǎo, quēfá qīnhélì hěn nán lājìn yǔ yuángōng de jùlí.
Với tư cách là lãnh đạo, thiếu sự thân thiện thì rất khó rút ngắn khoảng cách với nhân viên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使人感到亲切、容易亲近的气质或力量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有/缺乏 + 亲和力
Biểu thị ai đó có hoặc thiếu sức lôi cuốn, sự thân thiện dễ mến. VD: 他的微笑很有亲和力。– Nụ cười của anh ấy rất gần gũi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
