1Thành ngữ
- người thân và bạn bè
- bà con bạn bè
Ví dụ
Guònián shí, qīnpéng-hǎoyǒu jù zài yìqǐ hěn rènào.
Khi đón Tết, người thân bạn bè tụ họp bên nhau rất náo nhiệt.
Jiéhūn nà tiān, suǒyǒu de qīnpéng-hǎoyǒu dōu lái zhùhè.
Ngày kết hôn, tất cả người thân và bạn bè đều đến chúc mừng.
Tā chūguó liúxué qián xiàng qīnpéng-hǎoyǒu yīyī gàobié.
Trước khi đi du học, anh ấy đã nói lời chia tay với từng người thân bạn bè.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
亲戚和好朋友。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 / 跟 + 亲朋好友 + Động từ
Làm trạng ngữ hoặc tân ngữ chỉ tập hợp người thân và bạn bè thân thiết. VD: 他向亲朋好友借了点钱。– Anh ấy vay một ít tiền từ người thân bạn bè.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
