1Danh từ
- xe kéo
- xe nhân lực (xe do người kéo hoặc đạp)
Ví dụ
Lǎo Shě de míngzhù "Luòtuo Xiángzi" xiě de shì rénlìchē fū de gùshi.Tác phẩm nổi tiếng 'Lạc đà Tường Tử' của Lão Xá viết về câu chuyện của một phu xe kéo.
Guòqù zài jiù Shànghǎi, jiēshang suíchù kějiàn rénlìchē.Ngày xưa ở Thượng Hải cũ, trên đường phố đâu đâu cũng thấy xe kéo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
靠人力拉动或蹬行的一种客运或货运车辆,尤指旧时的黄包车。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
拉/坐 + 人力车
động từ đi kèm thường là '拉' (kéo) hoặc '坐' (ngồi). VD: 他靠拉人力车维持生计。– Anh ấy dựa vào việc kéo xe để kiếm sống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
