1Danh từ
- thuế thân
- thuế đinh
Ví dụ
Gǔdài fēngjiàn shèhuì pǔbiàn zhēngshōu réntóushuì.
Thời xã hội phong kiến cổ đại việc thu thuế thân rất phổ biến.
Chénzhòng de réntóushuì ràng pǔtōng lǎobǎixìng kǔbùkānyán.
Gánh nặng thuế thân khiến dân chúng cùng khổ khôn xiết.
Hòulái cháotíng qǔxiāo le réntóushuì, gǎi àn tǔdì zhēngshuì.
Về sau triều đình bãi bỏ thuế thân, chuyển sang đánh thuế theo đất đai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指国家按人头征收的税,多见于古代赋税制度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
征收/废除 + 人头税
thường kết hợp với các động từ chính sách lịch sử. VD: 政府决定废除人头税。– Chính phủ quyết định bãi bỏ thuế đinh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
