Chuyển đến nội dung
人头税人頭稅

réntóushuì

Hán Việt: NHÂN ĐẦU THUẾ

HSK6Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. thuế thân
  2. thuế đinh

Ví dụ

  1. 古代封建社会普遍征收人头税。

    Gǔdài fēngjiàn shèhuì pǔbiàn zhēngshōu réntóushuì.

    Thời xã hội phong kiến cổ đại việc thu thuế thân rất phổ biến.

  2. 沉重的人头税让普通老百姓苦不堪言。

    Chénzhòng de réntóushuì ràng pǔtōng lǎobǎixìng kǔbùkānyán.

    Gánh nặng thuế thân khiến dân chúng cùng khổ khôn xiết.

  3. 后来朝廷取消了人头税,改按土地征税。

    Hòulái cháotíng qǔxiāo le réntóushuì, gǎi àn tǔdì zhēngshuì.

    Về sau triều đình bãi bỏ thuế thân, chuyển sang đánh thuế theo đất đai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 征收人头税 zhēngshōu réntóushuìthu thuế thân
  • 废除人头税 fèichú réntóushuìbãi bỏ thuế thân
  • 缴纳人头税 jiǎonà réntóushuìnộp thuế đinh/thân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指国家按人头征收的税,多见于古代赋税制度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

征收/废除 + 人头税

thường kết hợp với các động từ chính sách lịch sử. VD: 政府决定废除人头税。– Chính phủ quyết định bãi bỏ thuế đinh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

人
头
税

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1