1Danh từ
- hồ nhân tạo
Ví dụ
Xiàoyuán zhōngxīn xiūjiàn le yí zuò měilì de réngōnghú.
Khu vực trung tâm khuôn viên trường đã xây dựng một hồ nhân tạo xinh đẹp.
Xīyáng xīxià, xǔduō shìmín zài réngōnghú biān yōuxián de sànbù.
Khi hoàng hôn buông xuống, rất nhiều người dân thong thả tản bộ bên hồ nhân tạo.
Zhège réngōnghú bùjǐn měihuà le huánjìng, hái qǐdào le fánghóng xùshuǐ de zuòyòng.
Hồ nhân tạo này không chỉ làm đẹp cảnh quan môi trường mà còn có tác dụng trữ nước chống lũ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人工开挖筑坝形成的大型蓄水池或景观湖泊。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 人工湖 + 畔 / 边 + động từ
Chỉ địa điểm diễn ra hoạt động là ven bờ hồ nhân tạo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
