Chuyển đến nội dung
湖

hú

Hán Việt: HỒ

HSK5Lượng từ: 个、片

1Danh từ

  1. hồ
  2. hồ nước
  3. hồ, hồ nước

Ví dụ

  1. 湖边有很多人在散步。

    Hú biān yǒu hěn duō rén zài sànbù.

    Bên bờ hồ có rất nhiều người đang đi dạo.

  2. 湖面上漂着几只小船。

    Húmiàn shang piāo zhe jǐ zhī xiǎochuán.

    Trên mặt hồ có mấy chiếc thuyền nhỏ đang lững lờ trôi.

  3. 这座城市的中心有一个美丽的人工湖。

    Zhè zuò chéngshì de zhōngxīn yǒu yí gè měilì de réngōnghú.

    Trung tâm thành phố này có một hồ nhân tạo xinh đẹp.

  4. 冬天的时候,这个湖面上会结很厚的冰。

    Dōngtiān de shíhou, zhè gè hú miànshàng huì jié hěn hòu de bīng.

    Vào mùa đông, mặt hồ này sẽ đóng một lớp băng rất dày.

  5. 草原旁边有一座美丽的湖,湖水清澈得能看见水底的鱼。

    Cǎoyuán pángbiān yǒu yí zuò měilì de hú, húshuǐ qīngchè de néng kànjiàn shuǐdǐ de yú.

    Bên cạnh thảo nguyên có một hồ nước tuyệt đẹp, nước trong tới mức nhìn thấy cả cá dưới đáy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一片湖 yī piàn húmột vùng hồ
  • 湖光山色 húguāng shānsènon xanh nước biếc
  • 在湖边 zài hú biānbên bờ hồ
  • 西湖 Xī HúTây Hồ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

陆地上聚积的大水体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 湖边 / 湖面 + động từ

thực hiện hành động ở ven hồ hoặc trên mặt hồ. VD: 我们在湖边野餐。– Chúng tôi dã ngoại bên bờ hồ.

由疑问代词构成的反问句 (Câu phản vấn dùng đại từ nghi vấn: 谁 / 什么 / 怎么 / 哪里 / 为什么...)

Câu hỏi tu từ (phản vấn) sử dụng các đại từ nghi vấn như “谁”, “什么”, “怎么”, “哪里”, “为什么”... dùng để nhấn mạnh ngữ khí, người nói nêu ra câu hỏi nhưng không cần câu trả lời: - Hình thức khẳng định biểu thị ý nghĩa phủ định. - Hình thức phủ định biểu thị ý nghĩa khẳng định.

谁说不是呢?中国文化真是读也读不完。 – Ai bảo không phải chứ? Văn hóa Trung Quốc đúng là đọc mãi không hết.

西湖离这儿这么近,我们为什么不去看看呢? – Tây Hồ gần đây thế này, sao chúng ta lại không đi xem chứ?

Bài học: HSK4 · 读万卷书,行万里路 – Đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

湖

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “湖” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1