1Danh từ
- hồ
- hồ nước
- hồ, hồ nước
Ví dụ
Hú biān yǒu hěn duō rén zài sànbù.
Bên bờ hồ có rất nhiều người đang đi dạo.
Húmiàn shang piāo zhe jǐ zhī xiǎochuán.
Trên mặt hồ có mấy chiếc thuyền nhỏ đang lững lờ trôi.
Zhè zuò chéngshì de zhōngxīn yǒu yí gè měilì de réngōnghú.
Trung tâm thành phố này có một hồ nhân tạo xinh đẹp.
Dōngtiān de shíhou, zhè gè hú miànshàng huì jié hěn hòu de bīng.
Vào mùa đông, mặt hồ này sẽ đóng một lớp băng rất dày.
Cǎoyuán pángbiān yǒu yí zuò měilì de hú, húshuǐ qīngchè de néng kànjiàn shuǐdǐ de yú.
Bên cạnh thảo nguyên có một hồ nước tuyệt đẹp, nước trong tới mức nhìn thấy cả cá dưới đáy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
陆地上聚积的大水体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 湖边 / 湖面 + động từ
thực hiện hành động ở ven hồ hoặc trên mặt hồ. VD: 我们在湖边野餐。– Chúng tôi dã ngoại bên bờ hồ.
由疑问代词构成的反问句 (Câu phản vấn dùng đại từ nghi vấn: 谁 / 什么 / 怎么 / 哪里 / 为什么...)
Câu hỏi tu từ (phản vấn) sử dụng các đại từ nghi vấn như “谁”, “什么”, “怎么”, “哪里”, “为什么”... dùng để nhấn mạnh ngữ khí, người nói nêu ra câu hỏi nhưng không cần câu trả lời: - Hình thức khẳng định biểu thị ý nghĩa phủ định. - Hình thức phủ định biểu thị ý nghĩa khẳng định.
谁说不是呢?中国文化真是读也读不完。 – Ai bảo không phải chứ? Văn hóa Trung Quốc đúng là đọc mãi không hết.
西湖离这儿这么近,我们为什么不去看看呢? – Tây Hồ gần đây thế này, sao chúng ta lại không đi xem chứ?
Bài học: HSK4 · 读万卷书,行万里路 – Đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “湖” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
