1Danh từ
- nhân lực
- người làm
Ví dụ
Zuìjìn xiàngmù chījǐn, wǒmen bùmén jíxū bǔchōng rénshǒu.Gần đây dự án gấp rút, phòng ban chúng tôi rất cần bổ sung thêm nhân lực.
Diàn lǐ rénshǒu bú gòu, lǎobǎn měitiān dōu yào qīnzì bāngmáng.Cửa hàng thiếu người làm, ông chủ ngày nào cũng phải đích thân giúp đỡ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指具有劳动能力的人或做工的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
人手 + 不够/充足/紧张
nêu tình trạng số lượng người làm. VD: 筹备活动时人手紧张。– Lúc chuẩn bị cho sự kiện nhân lực rất eo hẹp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
