1Danh từ
- nhân viên
- người
- thành viên
- nhân viên, cán bộ, người
Ví dụ
Gōngzuò fúwù rényuán zhèngzài rèqíng jiēdài kèrén.
Nhân viên phục vụ đang nhiệt tình tiếp đón khách.
Yīwù rényuán zhèngzài qiǎngjiù bìngrén.
Các nhân viên y tế đang cấp cứu cho bệnh nhân.
Fēi gōngzuò rényuán qǐng wù rùnèi.
Người không có phận sự miễn vào.
Fēi gōngzuò rényuán qǐng bú yào jìnrù zhège fángjiān.
Người không có phận sự vui lòng không vào phòng này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某个机构、团体中的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
danh từ / động từ + 人员
Thường đi sau một danh từ hoặc động từ để chỉ nhóm người làm công việc cụ thể. VD: 技术人员 – nhân viên kỹ thuật.
作为 + Danh từ / Cụm danh từ, ...
Giới từ “作为” dùng để chỉ rõ thân phận, tư cách của một người hoặc tính chất, đặc điểm của một sự vật. “作为” không thể đứng độc lập làm thành phần câu mà bắt buộc phải kết hợp với danh từ hoặc ngữ danh từ phía sau tạo thành cụm giới từ chỉ thân phận/vai trò, tương đương với “với tư cách là...”, “với vai trò là...”, “là...” trong tiếng Việt.
作为铁路工作人员,节日里他也得上班。 – Là nhân viên ngành đường sắt, ngày lễ anh ấy cũng phải đi làm.
作为老师,她非常关心每一个学生。 – Là giáo viên, cô ấy rất quan tâm đến từng học sinh.
Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “人员” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
