1Thành ngữ
- ai thấy cũng mến, vạn người mê
Ví dụ
Zhème guāiqiǎo de háizi zhēnshì rén jiàn rén ài.Đứa bé ngoan ngoãn thế này thật đúng là ai thấy cũng quý.
Tā xìnggé kāilǎng, shuōhuà yōumò, zǒu dào nǎlǐ dōu shì rén jiàn rén ài.Cô ấy tính tình cởi mở, nói chuyện lại dí dỏm, đi đến đâu cũng được mọi người yêu mến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指人人看见了都喜欢,形容人或事物极其可爱、惹人喜爱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
人见人爱 + 的 + danh từ
dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho người hoặc vật đáng yêu. VD: 她是一个人见人爱的姑娘。– Cô ấy là một cô gái ai gặp cũng mến.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
