1Danh từ
- da nhân tạo
- da giả
- giả da
Ví dụ
Zhè ge bèibāo shì yòng rénzàogé zhìchéng de, jiàgé piányi.
Chiếc ba lô này được làm từ da nhân tạo, giá rất rẻ.
Rénzàogé kàn qǐlái hé zhēnpí fēicháng xiāngsì.
Da nhân tạo nhìn rất giống da thật.
Xiàndài rénzàogé gōngyì búduàn tíshēng, nàimóxìng hěn hǎo.
Công nghệ sản xuất giả da hiện đại không ngừng nâng cao, chống mài mòn rất tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种外观和手感类似皮革的人工合成材料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 人造革 + 做/制成
dùng để diễn đạt đồ vật được chế tạo bằng chất liệu da nhân tạo. VD: 这个手提包是用人造革做的。– Chiếc túi xách này làm bằng da giả.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
