1Động từ
- nằm giữa
- ở vào khoảng giữa
Ví dụ
Zhè zhǒng yánsè jièyú hóng yǔ chéng zhī jiān.
Màu này nằm giữa đỏ và cam.
Tā de niánlíng jièyú sānshí dào sìshí suì zhī jiān.
Độ tuổi của anh ấy vào khoảng từ ba mươi đến bốn mươi tuổi.
Zhè jiā qǐyè de xìngzhì jièyú guóqǐ hé mínqǐ zhī jiān.
Tính chất của doanh nghiệp này nằm giữa doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp tư nhân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在两者之间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
介于……之间
Biểu thị một vị trí, phạm vi số lượng hoặc tính chất nằm ở khoảng giữa hai đối tượng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
