1Danh từ
- vỏ cứng
- vỏ giáp
- mai (động vật)
Ví dụ
Xǔduō bèilèi dòngwù dōu yǒu jiānyìng de jièqiào.
Nhiều loài động vật thân mềm có lớp vỏ cứng.
Jièqiào nénggòu bǎohù ruǎntǐ dòngwù bú shòu tiāndí de shānghài.
Vỏ cứng giúp bảo vệ động vật thân mềm khỏi sự tấn công của kẻ thù.
Hǎitān shang sànluò zhe gèzhǒng gèyàng cǎisè de jièqiào.
Trên bãi biển rải rác đủ loại vỏ sò nhiều màu sắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某些动物(如贝类、软体类等)身体表面所附着的坚硬外壳。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
坚硬的/厚厚的 + 介壳
Vỏ ngoài cứng cáp / lớp mai dày.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
