Chuyển đến nội dung
贝壳貝殼

bèiké

Hán Việt: BỐI KHÁC

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个、枚

1Danh từ

  1. vỏ sò
  2. vỏ ốc

Ví dụ

  1. 孩子们喜欢在海滩上捡贝壳。

    Háizimen xǐhuan zài hǎitān shang jiǎn bèiké.Lũ trẻ thích nhặt vỏ sò trên bãi biển.

  2. 她用彩色的贝壳做成了一条手链。

    Tā yòng cǎisè de bèiké zuòchéng le yì tiáo shǒuliàn.Cô ấy dùng những chiếc vỏ ốc nhiều màu làm thành một chiếc vòng tay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 捡贝壳 jiǎn bèikénhặt vỏ sò
  • 收集贝壳 shōují bèikésưu tầm vỏ ốc
  • 美丽的贝壳 měilì de bèikévỏ sò đẹp đẽ
  • 贝壳工艺品 bèiké gōngyìpǐnđồ thủ công mỹ nghệ từ vỏ sò

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

贝类的硬壳。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

枚/个 + 贝壳

lượng từ thường dùng cho 贝壳 là 枚 hoặc 个

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

贝
壳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1