1Danh từ
- đại số học
- môn đại số
Ví dụ
Dàishùxué shì shùxué de yí gè zhòngyào fēnzhī.
Đại số học là một nhánh quan trọng của toán học.
Wǒmen zài dàxué dì-yī nián yào xuéxí gāoděng dàishùxué.
Năm thứ nhất đại học chúng tôi phải học môn đại số cao cấp.
Tā duì dàishùxué de jīběn gàiniàn lǐjiě de hěn tòuchè.
Anh ấy hiểu rất thấu đáo các khái niệm cơ bản của đại số học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
研究数、数量、关系与结构的数学分支。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
学习/研究 + 代数学
biểu thị học tập hoặc nghiên cứu môn đại số học. VD: 他专门研究现代代数学。– Anh ấy chuyên nghiên cứu đại số hiện đại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
