1Danh từ
- tính đại diện
- tính tiêu biểu
Ví dụ
Zhè běn xiǎoshuō jùyǒu hěn qiáng de dàibiǎoxìng.
Cuốn tiểu thuyết này có tính đại diện rất cao.
Wǒmen yīnggāi xuǎnzé yǒu dàibiǎoxìng de lìzi lái shuōmíng.
Chúng ta nên chọn những ví dụ có tính tiêu biểu để thuyết minh.
Tā de kànfǎ quēfá dàibiǎoxìng, bù néng dàibiǎo dàjiā.
Quan điểm của anh ấy thiếu tính đại diện, không thể đại diện cho mọi người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能够集中体现同类人或事物共同特征的性质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有/具有 + 代表性
có tính chất tiêu biểu, đại diện cho một nhóm, loại sự vật. VD: 这是具有代表性的案例。– Đây là trường hợp mang tính tiêu biểu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
