1Danh từ
- phiếu mua hàng
- phiếu giảm giá
- phiếu tiền mặt
Ví dụ
Xiāofèi mǎn liǎng bǎi yuán sòng wǔshí yuán dàijīnquàn.
Chi tiêu đủ hai trăm tệ được tặng phiếu mua hàng năm mươi tệ.
Wǒ yǒu yì zhāng wǔshí yuán de dàijīnquàn, jīntiān kěyǐ yòng.
Tôi có một phiếu mua hàng năm mươi tệ, hôm nay có thể dùng được.
Dàijīnquàn bù néng duìhuàn xiànjīn.
Phiếu mua hàng không thể quy đổi thành tiền mặt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
可以代替现金使用的票券。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 代金券 + 抵扣/结账
dùng phiếu mua hàng để khấu trừ hoặc thanh toán. VD: 用代金券抵扣现金。– Dùng phiếu mua hàng khấu trừ tiền mặt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
