Chuyển đến nội dung
券券 / 劵

quàn

Hán Việt: KHOÁN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 张

1Danh từ

  1. phiếu
  2. vé
  3. chứng chỉ

Ví dụ

  1. 买满两百元可以送一张优惠券。

    Mǎi mǎn liǎng bǎi yuán kěyǐ sòng yì zhāng yōuhuìquàn.Mua đủ hai trăm tệ được tặng một phiếu giảm giá.

  2. 他把这张入场券放在了钱包里。

    Tā bǎ zhè zhāng rùchǎngquàn fàng zài le qiánbāo lǐ.Anh ấy cất chiếc vé vào cửa này vào trong ví.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 优惠券 yōuhuìquànphiếu ưu đãi / giảm giá
  • 入场券 rùchǎngquànvé vào cửa
  • 证券 zhèngquànchứng khoán
  • 代金券 dàijīnquànphiếu mua hàng (voucher)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

票据或具有特定用途的凭证。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一张 + 券

Lượng từ thông dụng cho '券' là '张'. VD: 一张代金券 – một phiếu mua hàng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

券

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “券” 9

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1