Chuyển đến nội dung
以内以內

yǐnèi

Hán Việt: DĨ NỘI

Danh từ

HSK4

1Danh từ

  1. trong vòng
  2. dưới

Ví dụ

  1. 请在三天以内完成这项工作。

    Qǐng zài sān tiān yǐnèi wánchéng zhè xiàng gōngzuò.Xin hãy hoàn thành công việc này trong vòng ba ngày.

  2. 十岁以内的儿童可以免费入场。

    Shí suì yǐnèi de értóng kěyǐ miǎnfèi rùchǎng.Trẻ em dưới mười tuổi được vào cửa miễn phí.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 三天以内 sān tiān yǐnèitrong vòng ba ngày
  • 范围以内 fànwéi yǐnèitrong phạm vi
  • 一米以内 yì mǐ yǐnèitrong vòng một mét
  • 规定以内 guīdìng yǐnèitrong quy định

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在某个界限、数量或时间之内。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Thời gian / Số lượng + 以内

Biểu thị giới hạn trong phạm vi thời gian hoặc số lượng nhất định.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

以
内

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1