1Danh từ
- mạng Ethernet
Ví dụ
Qǐng jiǎnchá nǐ de yǐtàiwǎng diànlǎn shìfǒu liánjiē hǎo le.
Vui lòng kiểm tra xem cáp Ethernet của bạn đã kết nối tốt chưa.
Yǐtàiwǎng shì mùqián zuì pǔbiàn de júyùwǎng jìshù.
Ethernet là công nghệ mạng cục bộ phổ biến nhất hiện nay.
Zhè tái diànnǎo zhīchí qiānzhào yǐtàiwǎng.
Chiếc máy tính này hỗ trợ mạng Gigabit Ethernet.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种广泛应用于计算机局域网(LAN)的通信技术标准。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通过 + 以太网 + 连接/传输
Kết nối hoặc truyền tải thông qua mạng Ethernet. VD: 数据通过以太网快速传输。– Dữ liệu được truyền tải nhanh chóng qua mạng Ethernet.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
