1Phó từ
- quá
- rất
- quá, lắm
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示程度极高或过分。
Ghi chú: Phó từ chỉ mức độ; thường dùng với 了.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
太 + tính từ + 了
khen ngợi hoặc cảm thán về mức độ cao. VD: 太漂亮了!– Đẹp quá đi mất!
不 + 太 + tính từ
thể phủ định, nghĩa là 'không... lắm'. VD: 我不太饿。– Tôi không đói lắm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “太” 18
- 太阳tàiyáng THÁI DƯƠNGmặt trời; ánh nắng; mặt trời, ánh nắngHSK3
- 太太tàitai THÁI THÁIbà xã; vợ; bàHSK5
- 太空tàikōng THÁI KHÔNGvũ trụ; khoảng không vũ trụHSK6
- 太极tàijí THÁI CỰCthái cực (triết học cổ đại); thái cực quyềnHSK7–9
- 太平tàipíng THÁI BÌNHthái bình; thanh bình; yên ổnHSK7–9
- 太极拳tàijíquán THÁI CỰC QUYỀNThái cực quyềnHSK1
- 老太太lǎotàitai LÃO THÁI THÁIcụ bà; bà cụ; bà cụ, bà lãoHSK6
- 太阳能tàiyángnéng THÁI DƯƠNG NĂNGnăng lượng mặt trờiHSK6
- 太白星tàibáixīng THÁI BẠCH TINHsao Thái Bạch; sao KimHSK6
- 蒙太奇méngtàiqí MÔNG THÁI KỲthủ pháp dựng phim; nghệ thuật dựng phim (montage)
- 太古代tàigǔdài THÁI CỔ ĐẠIkỷ Thái Cổ; thời Thái Cổ (thời đại địa chất)
- 太空人tàikōngrén THÁI KHÔNG NHÂNphi hành gia; nhà du hành vũ trụ
- 太平间tàipíngjiān THÁI BÌNH GIANnhà xác (trong bệnh viện)
- 太平门tàipíngmén THÁI BÌNH MÔNcửa thoát hiểm; cửa cứu nạn (khi có hỏa hoạn, sự cố)
- 太阳光tàiyángguāngánh sáng mặt trời; ánh nắng mặt trời
- 太阳日tàiyángrìngày mặt trời (khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp Mặt Trời qua kinh tuyến trên)
- 太阳穴tàiyángxuéhuyệt thái dương; thái dương (vị trí ở hai bên trán)
- 以太网yǐtàiwǎng DĨ THÁI VÕNGmạng Ethernet
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
