1Danh từ
- quan niệm giá trị
- hệ giá trị
Ví dụ
Bùtóng de wénhuà bèijǐng huì xíngchéng bùtóng de jiàzhíguān.
Bối cảnh văn hóa khác nhau sẽ hình thành những quan niệm giá trị khác nhau.
Liǎng gè rén rúguǒ jiàzhíguān bù hé, hěn nán chángjiǔ xiāngchǔ.
Hai người nếu quan niệm giá trị không hợp nhau thì rất khó sống chung lâu dài.
Xuéxiào yīnggāi yǐndǎo qīngshàonián shùlì zhèngquè de rénshēng jiàzhíguān.
Nhà trường nên định hướng thanh thiếu niên xây dựng hệ giá trị nhân sinh đúng đắn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
关于事物价值的总的看法和根本观点。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
符合/违背 + 价值观
Phù hợp hoặc đi ngược lại quan niệm giá trị.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
