1Danh từ
- tập đoàn doanh nghiệp
- tập đoàn kinh tế
Ví dụ
Zhè shì yì jiā yōngyǒu shù wàn míng yuángōng de dàxíng qǐyèjítuán.Đây là một tập đoàn doanh nghiệp lớn sở hữu hàng vạn nhân viên.
Gāi qǐyèjítuán de yèwù hángài jīnróng, fángdìchǎn hé kējì děng duō gè lǐngyù.Hoạt động kinh doanh của tập đoàn này bao quát nhiều lĩnh vực như tài chính, bất động sản và công nghệ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以母子公司为主体,由多个具有独立法人资格的企业组成的经济联合组织。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
企业集团 + 旗下有……
tập đoàn doanh nghiệp sở hữu / trực thuộc gồm có... VD: 该企业集团旗下有多家上市公司。– Dưới trướng tập đoàn doanh nghiệp này có nhiều công ty niêm yết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
