Chuyển đến nội dung
休息室

xiūxīshì

Hán Việt: HƯU TỨC THẤT

Danh từ

Lượng từ: 间、个

1Danh từ

  1. phòng nghỉ
  2. phòng chờ

Ví dụ

  1. 请大家到贵宾休息室稍等片刻。

    Qǐng dàjiā dào guìbīn xiūxishì shāoděng piànkè.Xin mời mọi người đến phòng chờ VIP nghỉ ngơi chờ một lát.

  2. 演员们正在后台的休息室里化妆。

    Yǎnyuánmen zhèngzài hòutái de xiūxishì lǐ huàzhuāng.Các diễn viên đang trang điểm trong phòng nghỉ ở hậu trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 贵宾休息室 guìbīn xiūxishìphòng chờ VIP
  • 机场休息室 jīchǎng xiūxishìphòng chờ sân bay
  • 员工休息室 yuángōng xiūxishìphòng nghỉ nhân viên
  • 一间休息室 yì jiān xiūxishìmột căn phòng nghỉ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

供人休息歇歇的房间,多设在公共场所、工作场所或机场等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 休息室 + nghỉ ngơi/chờ

Ở phòng nghỉ làm gì. VD: 旅客在休息室等候登机。– Hành khách chờ lên máy bay trong phòng chờ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

休
息
室

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1