1Danh từ
- cổ phiếu ưu đãi
Ví dụ
Gòumǎi yōuxiāngǔ de tóuzīzhě xiǎngyǒu yōuxiān fēnhóng de quánlì.
Nhà đầu tư mua cổ phiếu ưu đãi được hưởng quyền ưu tiên chia cổ tức.
Gōngsī juédìng fāxíng yī pī xīn de yōuxiāngǔ lái chóují zījīn.
Công ty quyết định phát hành một đợt cổ phiếu ưu đãi mới để huy động vốn.
Yǔ pǔtōnggǔ xiāngbǐ, yōuxiāngǔ tōngcháng méiyǒu biǎojuéquán.
So với cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi thường không có quyền biểu quyết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
享有优先分配股利和剩余财产等权利的股票。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
持有 + 优先股
Nắm giữ cổ phiếu ưu đãi, diễn tả tư cách sở hữu tài chính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
