1Danh từ
- chế độ kế toán
Ví dụ
Qǐyè bìxū yángé zūnshǒu guójiā tǒngyī de kuàijì zhìdù.Doanh nghiệp phải tuân thủ nghiêm ngặt chế độ kế toán thống nhất của quốc gia.
Zhè jiā gōngsī jiànlì le fēicháng wánshàn de nèibù kuàijì zhìdù.Công ty này đã thiết lập hệ thống chế độ kế toán nội bộ rất hoàn thiện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
处理会计事务的规范和准则的总称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
符合 / 违反 + 会计制度
Phù hợp với hoặc vi phạm quy định, chuẩn mực kế toán. VD: 严格按照会计制度执行 – Thực hiện nghiêm ngặt theo chế độ kế toán.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
