1Danh từ
- kế toán viên
- kế toán sư
- chuyên viên kế toán
Ví dụ
Tā tōngguò kǎoshì chéngwéi le yì míng zhùcè kuàijìshī.
Cô ấy đã thi đậu để trở thành một kiểm toán viên công chứng (CPA).
Wǒmen gōngsī zhèngzài zhāopìn gāojí kuàijìshī.
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng kế toán sư cao cấp.
Kuàijìshī zhèngzài shěnchá gōngsī de cáiwù bàobiǎo.
Kế toán sư đang thẩm tra báo cáo tài chính của công ty.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
获得会计专业资质、从事会计或审计业务的专业技术人员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
担任 / 当 + 会计师
Đảm nhận chức vụ kế toán viên. VD: 他在一家外企当会计师。– Anh ấy làm kế toán ở một doanh nghiệp nước ngoài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
