1Danh từ
- cảm biến
- bộ cảm biến
Ví dụ
Zhìnéng shǒujī lǐ zhuāng yǒu zhònglì chuángǎnqì.
Trong điện thoại thông minh có lắp cảm biến trọng lực.
Zhège huǒzāi bàojǐngqì shǐyòng de shì yānwù chuángǎnqì.
Chuông báo cháy này sử dụng cảm biến khói.
Chuángǎnqì jiǎncè dào le wēndù de yìcháng biànhuà.
Bộ cảm biến đã phát hiện sự thay đổi nhiệt độ bất thường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能感受规定的被测量并按照一定规律转换成可用输出信号的器件或装置。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
传感器 + 检测/感应到 + tân ngữ
Dùng diễn đạt việc cảm biến thu nhận hoặc đo lường được tín hiệu vật lý/hóa học. VD: 传感器感应到了光线。– Cảm biến đã nhận diện được ánh sáng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
