1Tính từ
- cảm thương
- đau lòng
- sầu muộn
Ví dụ
Tīng wán zhè shǒu gē, tā gǎndào yǒuxiē shānggǎn.
Nghe xong bài hát này, anh ấy cảm thấy có chút sầu muộn.
Bìyè fēnbié de shíkè, dàjiā dōu hěn shānggǎn.
Giờ phút tốt nghiệp chia tay, mọi người đều rất bùi ngùi thương cảm.
Xiǎoshuō jiéwěi xiě de shífēn shānggǎn, ràng rén rěnbuzhù luòlèi.
Đoạn kết của cuốn tiểu thuyết viết vô cùng sầu thảm, khiến người ta không kìm được nước mắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
想到触动心灵的事而引起悲伤、感触。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感到 / 显得 / 带有 + 伤感
biểu thị trạng thái tâm lý bùi ngùi, xót xa, buồn bã. VD: 他的语气中带着一丝伤感。– Trong giọng điệu của anh ấy thoáng chút ngậm ngùi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
