Chuyển đến nội dung
伦敦大学倫敦大學

Lúndūn Dàxué

Hán Việt: LUÂN ĐÔN ĐẠI HỌC

Danh từ riêng

HSK6Lượng từ: 所

1Danh từ riêng

  1. Đại học London
  2. Đại học Luân Đôn

Ví dụ

  1. 她在伦敦大学攻读心理学专业。

    Tā zài Lúndūn Dàxué gōngdú xīnlǐxué zhuānyè.Cô ấy theo học chuyên ngành tâm lý học tại Đại học London.

  2. 伦敦大学由多所知名学院组成。

    Lúndūn Dàxué yóu duō suǒ zhīmíng xuéyuàn zǔchéng.Đại học London được thành lập bởi nhiều trường thành viên danh tiếng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 考入伦敦大学 kǎorù Lúndūn Dàxuéthi đỗ Đại học London
  • 伦敦大学各学院 Lúndūn Dàxué gè xuéyuàncác trường thành viên của Đại học London

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

英国伦敦的一所联邦制公立大学。

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

伦
敦
大
学

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1