1Danh từ
- bác
- bác trai
Ví dụ
Tā shì wǒ de bófù, mùqián zài dàxué jiāoshū.
Bác ấy là bác trai của tôi, hiện đang giảng dạy tại trường đại học.
Féng nián guò jié, wǒmen dōuhuì qù bófù jiā bàifǎng.
Mỗi dịp lễ Tết, chúng tôi đều đến nhà bác chơi.
Bófù duì wǒ de xuéxí yìzhí fēicháng guānxīn.
Bác trai luôn rất quan tâm đến việc học hành của tôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
父亲的哥哥;对年纪与父亲相仿者的尊称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
伯父 + Danh từ/Họ tên
dùng để xưng hô người bác trong gia đình hoặc xưng hô tôn kính với bố của bạn bè. VD: 伯父身体还好吗?– Bác sức khỏe vẫn tốt chứ ạ?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
