Từ điển chưa có mục “伯”. Pinyin tham khảo: bó. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “伯” 13
- 韦伯wéibó VI BÁVê-be (đơn vị từ thông, ký hiệu Wb); Weber (họ người phương Tây)HSK6
- 亚伯yàbóAbel (nhân vật Kinh Thánh)HSK6
- 伯伯bóbo BÁ BÁbác; bác trai (anh của bố); bác (cách xưng hô tôn kính với người nam lớn tuổi)HSK7–9
- 伯父bófù BÁ PHỤbác; bác traiHSK7–9
- 伯母bómǔ BÁ MẪUbác gái (vợ của bác trai); bác gái (cách xưng hô tôn kính với mẹ của bạn bè hoặc người trạc tuổi mẹ mình)HSK7–9
- 叔伯shūbai THÚC BÁhọ hàng chú bác; anh em con chú con bác (đằng nội)
- 阿伯丁ābódīng A BÁ ĐINHAberdeen (thành phố ở Scotland; hoặc địa danh Aberdeen ở Hồng Kông)HSK6
- 艾伯塔àibótǎ NGẢI BÁ THÁPAlberta (tỉnh của Canada)
- 阿拉伯语Ālābóyǔ A LẠP BÁ NGỮtiếng Ả RậpHSK1
- 阿拉伯文Ālābówén A LẠP BÁ VĂNtiếng Ả RậpHSK1
- 亚伯拉罕yàbólāhǎnAbraham (nhân vật lịch sử/Kinh Thánh)HSK6
- 阿拉伯海ālābóhǎi A LẠP BÁ HẢIBiển Ả Rập
- 阿拉伯人ālābórén A LẠP BÁ NHÂNngười Ả Rập
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
