1Động từ
- đi kèm
- kèm theo
- đi liền với
- đi liền với, kèm theo
Ví dụ
Chénggōng de bèihòu wǎngwǎng bànsuí zhe jiānxīn de fùchū.
Đằng sau thành công thường đi kèm với những cống hiến gian nan.
Suízhe niánlíng de zēngzhǎng, bànsuí ér lái de hái yǒu jiànkāng wèntí.
Cùng với sự gia tăng của tuổi tác, kéo theo đó là các vấn đề sức khỏe.
Yōuyáng de yīnyuè bànsuí zhe wǔzhě de dòngzuò huǎnhuǎn xiǎngqǐ.
Tiếng nhạc du dương cất lên theo từng động tác của vũ công.
Bànsuí zhe wǎngluò de fāzhǎn, yuè lái yuè duō de xuésheng xuǎnzé zài jiā shàngkè.
Đi liền với sự phát triển của mạng Internet, ngày càng nhiều học sinh chọn học tại nhà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
随同;陪同。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
伴随(着) + danh từ / hiện tượng
đi liền với, kèm theo sự xuất hiện của sự vật hoặc hiện tượng nào đó. VD: 经济发展往往伴随着环境问题。– Phát triển kinh tế thường đi kèm các vấn đề môi trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
